TAILIEUCHUNG - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-186:2017/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-186:2017/BNNPTNT quy định các chỉ tiêu chất lượng, an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với sữa tươi nguyên liệu. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sữa tươi nguyên liệu có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Việt Nam và các cơ quan có liên quan. Sữa tươi nguyên liệu trong quy chuẩn này là sữa nguyên chất dạng lỏng thu được từ bò, trâu, dê, cừu, chưa bổ sung hoặc tách bớt bất cứ thành phần nào của sữa, chưa xử lý qua bất kỳ phương pháp nào, được dùng làm nguyên liệu để chế biến. . | Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-186 2017 BNNPTNT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QCVN 01-186 2017 BNNPTNT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SỮA TƯƠI NGUYÊN LIỆU National technical regulation for raw milk HÀ NỘI 2017 QCVN 01-186 2017 BNNPTNT Lời nói đầu QCVN 01-186 2017 BNNPTNT do Ban biên soạn quy chuẩn kỹ thuật quốc gia biên soạn Cục Chăn nuôi trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 29 2017 TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. QCVN 01-186 2017 BNNPTNT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SỮA TƯƠI NGUYÊN LIỆU National technical regulation for raw milk 1. QUY ĐỊNH CHUNG . Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với sữa tươi nguyên liệu. . Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức cá nhân sản xuất kinh doanh sữa tươi nguyên liệu có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Việt Nam và các cơ quan có liên quan. . Giải thích từ ngữ Sữa tươi nguyên liệu trong quy chuẩn này là sữa nguyên chất dạng lỏng thu được từ bò trâu dê cừu chưa bổ sung hoặc tách bớt bất cứ thành phần nào của sữa chưa xử lý qua bất kỳ phương pháp nào được dùng làm nguyên liệu để chế biến. 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT . Yêu cầu về chỉ tiêu cảm quan và chỉ tiêu lý hóa Yêu cầu về các chỉ tiêu cảm quan và chỉ tiêu lý hóa của sữa tươi nguyên liệu được quy định tại Phụ lục A Quy chuẩn này. . Giới hạn về số lượng tế bào soma Số lượng tế bào soma có trong 1 ml sữa không lớn hơn 1 000 000 tế bào. . Số lượng vi khuẩn Mức giới hạn nhiễm vi khuẩn đối với sữa tươi nguyên liệu được quy định tại Phụ lục B Quy chuẩn này. . Độc tố vi nấm Aflatoxin M1 Mức giới hạn tối đa nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin M 1 trong sữa tươi nguyên liệu là 0 5 µg kg. . Kim loại nặng Mức giới hạn tối đa kim loại nặng đối với sữa tươi nguyên liệu được quy định tại Phụ lục C Quy chuẩn này. . Dư lượng thuốc thú y 3 QCVN 01-186 2017 BNNPTNT Mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong sữa .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN