TAILIEUCHUNG - Much, many, a lot of và lots of

Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22. Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: She didn’t eat much breakfast. (Cô ta không ăn sáng nhiều) There aren’t many large glasses left. (Không còn lại nhiều cốc lớn) | Much many a lot of và lots of - trong một số trường hợp khác 22. Much many a lot of và lots of - trong một số trường hợp khác Much many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được She didn t eat much breakfast. Cô ta không ăn sáng nhiều There aren t many large glasses left. Không còn lại nhiều cốc lớn Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh I have seen too much of Howard recently. Gần đây tôi hay gặp Howard Not much of Denmark is hilly. Đan mạch không có mấy đồi núi Many much of determiner a the this my. noun. You can t see much of a country in a week. Anh không thể biết nhiều về một nước trong vòng một tuần đâu. I won t pass the exam. I have missed many of my lessons. Tôi sẽ không thoát được kỳ thi này mất tôi bỏ quá nhiều bài. Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of a lot lots of. để thay thế. How much money have you got I ve got plenty. He got lots of men friends but he doesn t know many women. Tuy vậy trong tiếng Anh much và many vẫn được dùng bình thường trong câu khẳng định. Much has been written about the causes of unemployment in the opinion of many economists. Much dùng như một phó từ much đứng trước động từ nhưng đứng sau very và sau cấu trúc phủ định của câu I don t travel much these days. much very often I much appreciate your help. much highly We very much prefer the country to the town. Janet much enjoyed her stay with your .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT