TAILIEUCHUNG - Ngôn ngữ nói đùa (2)

Ngôn ngữ nói đùa (2) Practical joke Chuyện đùa mà bao gồm một hành động thân thể hơn là lời nó và làm cho ai đó cảm thấy ngớ ngẩn | Ngôn ngữ nói đùa 2 Practical joke Chuyện đùa mà bao gôm một hành động thân thể hơn là lời nó và làm cho ai đó cảm thấy ngớ ngẩn She loves playing practical jokes on people. Last week she set her mum s alarm clock two hours early. Her mum didn t think it was so funny when she turned up at work so early Cô ta thích tạo những trò đùa khăm cho người khác. Tuần trước cô ta vặn đồng hồ báo thức của mẹ hai giờ sớm hơn. Mẹ cô ta không nghĩ nó là hài hước khi bà ta đến văn phòng rất sớm Các phần của câu chuyện đùa Set-up preamble Phần đầu của câu chuyện đùa khi câu chuyện hay hoàn cảnh được kể ra He s one of those comedians who tells really long jokes. The preamble goes on for ages but then he delivers a punchline that makes it all worth the wait ổng ta là một trong những diễn viên hài kịch mà kể những câu chuyện hài rất dài. Phần đầu diễn biến rất dài nhưng ông ta kể một phần kết thúc mà đáng để chờ đợi Punch line punchline Phần cuối của câu chuyện hài sau phần mở đầu khi phần hài hoặc đùa được để đến . And then I told them the punchline and there was complete silence. It was so embarrassing. Not one person laughed

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT