TAILIEUCHUNG - Bệnh Nhiễm Lao Kháng Thuốc

Bệnh nhân là 1 nữ sinh viên 23 tuổi đại học Dược Saigon, tên LP (lao phổi), ngụ tại ký túc xá sinh viên. Em này phát hiện bị lao cách đây 1 năm có lẽ do sống thiếu thốn chật hẹp trong ký túc xá, gia đình nghèo. Em đã được chửa từ tháng 3/07 đến tháng 11/07 với những thuốc sau: Phác đồ 1: RIF (Rifampicin) g 3 viên/ngày INH (Isoniazid) g 1 viên/ngày PZA (Pyrazinamide) g 2 viên/ngày EMB (Ethambutol) g 2 viên/ngày. . | Bệnh Nhiễm Lao Kháng Thuốc Bệnh nhân là 1 nữ sinh viên 23 tuổi đại học Dược Saigon tên LP lao phổi ngụ tại ký túc xá sinh viên. Em này phát hiện bị lao cách đây 1 năm có lẽ do sống thiếu thốn chật hẹp trong ký túc xá gia đình nghèo. Em đã được chửa từ tháng 3 07 đến tháng 11 07 với những thuốc sau Phác đồ 1 - RIF Rifampicin g 3 viên ngày - INH Isoniazid g 1 viên ngày - PZA Pyrazinamide g 2 viên ngày - EMB Ethambutol g 2 viên ngày. Tất cả thuốc đều uống bụng đói buổi sáng. - kèm theo thuốc trợ gan Sylibean 1 viên x 2 lần ngày Carduus Marianus Extract hay milk thistle 1 200 mg Thiamine HCl 8 mg Pyridoxine HCl 8 mg Nicotinamide 24 mg Vitamin B12 Calcium panththenate. Phác đồ 2 Từ cuối tháng 11 07 đến tháng 2 08 - tất cả thuốc trong phác đồ 1 - cọng thêm SM streptomycin IM lọ ngày Kháng sinh đồ lấy mẫu trong tháng 11 và kết quả cấp ngày 12 tháng 2 cho kết quả sau huốc NH M IF MB FLO B1 THI YCL AN AS ZA X O O A ồng .2 0 0 .5 .5 độ 0 0 0 g ml ết quả GHI CHÚ khuẩn lao chỉ còn nhạy cảm với TB1 Ethionamide Cycloserine và PAS. Chúng tôi không biết TB1 là từ viết tắt của thuốc gì nhưng bệnh nhân này đề kháng đến 7 thuốc chống lao nên không những là MDR-TB multi drug resistant-TB mà còn là XDR-TB extensively drug resistant TB . Chúng tôi tham khảo bác sĩ Huỳnh-Đỗ-Phi thành viên của DDDK nhân viên CDC cơ quan kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh Hoa-kỳ hiện đang công tác tại Việt-nam thì được giải thích Theo hướng dẫn điều trị lao của Việt-nam gồm - 2 tháng SRHZ Streptomycin Rifampicin INH Pyrazinamide PZA - hay 2 tháng RHEZ trong trường hợp này Streptomycin được thay bằng Ethambutol tức là Rifampicin Isoniazid Ethambutol Pyrazinamide