TAILIEUCHUNG - Đầu máy Diezel – 16

Đánh giá một số chỉ tiêu độ tin cậy vận dụng của đầu máy trong ngành đường sắt Việt Nam | . Đánh giá một sô chỉ tiêu độ tin cậy vận dụng của đầu máy trong ngành vận tải đường sắt Việt Nam . Xác định các chỉ tiêu độ tin cậy vận dụng của đẩu máy trong ngành vận tải đường sắt Việt Nam giai đoạn 1990-1997 Việc khảo sát và thu thập số liệu thống kê các h- hỏng của đẩu máy trong quá trình vận dụng gây gián đoạn chạy tẩu trên các tuyến và khu đoạn của ngành Đ-ờng sắt Việt Nam đã đ-ợc tiến hành cho từng loại đẩu máy đối với từng Xí nghiệp Đẩu máy sau đó tổng hợp lại cho từng Xí nghiệp Liên hợp vận tải đ-ờng sắt khu vực và cuối cùng tổng hợp cho toàn ngành theo thời gian từng tháng từng năm và tổng hợp cho cả giai đoạn 1990-1997. Thông qua việc khảo sát thu thập các số liệu thống kê về các chỉ tiêu vận dụng và thời gian gián đoạn chạy tẩu của các loại đẩu máy D4H D5H D9E D12E D13E và D18E vận dụng tại các Xí nghiệp Đẩu máy Hà Lào Hà Nội Vinh Đà Nang và Sài Gòn trên toàn tuyến đ-ờng sắt Việt Nam trong giai 1990-1997 và thông qua ph-ơng pháp tính trình bày ở mục . đã xác đinh đ-ợc một cách đinh l-ợng các chỉ tiêu độ tin cậy nêu trên. Trong tài liệu này chỉ giới thiệu đơn cử một số chỉ tiêu quan trong nhất đó là thông số dòng hỏng của đẩu máy gây gián đoạn chạy tẩu Ầgđ 1 106 km và gây cứu viện Ầcv 1 106 km qua các năm bảng độ tin cậy vận dụng của các loại đẩu máy diezel vận dụng trên đ-ờng sắt Việt Nam giai đoạn 1990 -1997 bảng thông số dòng hỏng gây gián đoạn chạy tẩu và gây cứu viện của các bộ phận và hệ thống trên các loại đẩu máy diezel vận dụng trên ĐSVN giai đoạn 1990-1997 bảng mức độ h- hỏng từ cao xuống thấp gây cứu viện của các bộ phận và hệ thống trên đẩu máy trong giai đoạn 1990-1997 bảng . Bảng . Thông số dòng hỏng của của các loại đẩu máy gây gián đoạn chạy tẩu Ầgđ 1 106 km và gây cứu viện Ầcv 1 106 km qua các năm Đẩu máy 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 Tổng hợp Liên hợp I D4H Hn 85 8 52 6 59 2 52 8 33 2 38 8 38 8 24 0 45 1 36 9 14 9 15 5 20 2 14 1 187 17 3 126 17 7 D12E HN 73 5 10 5 22 4 11 6 11 7 12 6 8 5 .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN