TAILIEUCHUNG - thiết kế hệ thống chiết nhớt tự động, chương 11

Xác định kích thước của trục vít,treo toàn bộ cụm chiết Khối lượng sơ bộ của cụm chiết : Khối lượng của 2 tấm đỡ : m = 34 kg. Khối lượng khung đỡ và cơ cấu định vị cổ chai : m = 9 kg Khối lượng trục và bánh răng để di chuyển lên xuống m = 3 kg Vậy khối lượng sơ bộ của cụm chiết : m = 34 + 9 + 3 = 46 kg. Toàn bộ cụm chiết được treo bởi một trục vít, do vậy ta cần xác định kích thước nhỏ nhất của. | Chương 11 Xác định kích thước của trục vít treo toán bộ cụm chiết Khôi lượng sơ bộ của cụm chiết Khôi lương của 2 tấm đơ m 34 kg. Khôi lượng khủng đơ va cơ cấủ định vị cô chai m 9 kg Khôi lương trục va banh rang đế di chuyến lến xủông m 3 kg Vạy khôi lương sơ bô của cụm chiết m 34 9 3 46 kg. Tôan bô cụm chiết đươc treô bơi môt trục vít dô vậy ta can xac định kích thươc nhô nhất của trủc vít cô thế chịủ đươc tai trông trên. Trông lương của củm chi tiết P mg 46 x 10 460 N. Trương hơp nay cô thế9 mô ta như môt thanh chịủ kếô. Sơ đô tac dủng lực va biếủ đô nôi lực đươc biếủ diễn như saủ kL created with n nitroPDF professional download the free trial online at professional 460 N Hình . Sơ đồ lực và nội lực tác dụng len trục vít Để trục vít co the chịu được tải trọng trên thì kích thước trục vít diên tích mảt cảt ngang F cản thoả điểu kiên sảu max N M F Trong đọ ơ 16 KN cm2 lả giới hản bên cUả thêp. Đường kính trục vít thiết kê d 20 mm 2cm. Diện tích mặt cắt ngang F Kd2 4 4 cm2. Vậy max N 046 KN cm2 thoa mắn yệụ cặụ. F J created with download the free trial online at professional Xác định khôi lượng của các bộ phận di chuyển. . Khôi lượng cum đẩy dáu. Hình 1. Thép chữ U 2. Đoạn trục tăng cứng 3. Piston đẩy hút dầu. a. Khôi lượng thanh thép chữ U. 1500 100 Hình . Kích thữớc thạnh thép chữ U Dién tích mạt cat S 2x100x10 180x10 3800 mm2 Thé tích thanh thép V SxL 3800 x 1500 5700000 mm3 created with download the free trial online at .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN