TAILIEUCHUNG - thiết kế hệ thống chiết nhớt tự động, chương 8

Xác định công suất động cơ băng tải cụm đóng nắp Tính toán hoàn toàn tương tự như cụm chiết trong đó : Chiều dài băng tải L = 2m. Lực kéo ở nhánh có tải : Wct = 6(60+20).(N). Lực kéo ở nhánh không tải : Wkt = =96 (N). S3=1, (N). S1=S4+384 (N). S3=S2+ 96 (N) S1=. Giải hệ phương trình : Ta có : S4 = 307 N. S1 = 692 N. S2 = 226 N. S3 = 322 N. Lực kéo của băng tải được xác định: W= Sv- Sr= S1- S2=692 – 226 =465(N). Công suất làm. | Chương 8 Xác định cong suất động cô băng tái cum động náp Tính toán hoàn toàn tương tự như cụm chiết trong đó Chiều dài bàng tài L 2m. Lực kềo ơ nhành co tài Wct 6 60 20 . 384 N . Lực kềo ơ nhành khong tài Wkt 96 N . 83 1 N . Si S4 384 N . S3 S2 96 N S1 . Giài hề phương trình Tà co S4 307 N. 51 692 N. 52 226 N. 53 322 N. Lực kềo cUà bàng tài đươc xàc định W Sv- Sr S1- S2 692 - 226 465 N . Cong suất làm viềc P 1000 1000 KW . 6 professional download the free trial online at professional Chọn động cơ RF40 DT63L4 P KW n 33 vòng phút . Tính trục trên hệ thong bang tai. Trục dan động bang tai cụm chiết. Chộn vạt liệụ lam trục la thêp 45 . Tính sức bên trục a. Tính sơ bộ trúc Vơi T Mò men xòắn. T 9 . P 9 . 023 n 32 Nmm. ĩx ứng suất xoan cho phép. ĩx 20 N mm2. Vậy d 3 __ ỵ 0 24 mm. d 3 b. Tính cậc phận lực tren cậc ộ bi n nitroPDF professional created with download the free trial online at professional 140 90 40 Fy1 Fy2 _ _ Fkn Fx1 F Fx2 Hình . Sơ đồ tính các phản lực tai ồ đỡ trục dẫn động bang tái. Lực tại khớp nôi Ft D 2. 50 2 4 . 103 N. Fkn 0 2 -0 3 Ft 600 N. Trong đó D là đường kính của khớp nôi. Lực tàc dung len trục F 1730 570 2300 N. Trong màt phàng ZY Fy1 Fy2 Ã Fkn A Hình . Sơ đồ tính phản lực trong mặt phang ZY. Phường trình càn bàng mô men đôi vời điểm A created with download the free trial online at .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN