TAILIEUCHUNG - Mỗi tuần 1 đề luyện thi ĐH_Đề số 1 và hướng dẫn giải

Tham khảo tài liệu 'mỗi tuần 1 đề luyện thi đh_đề số 1 và hướng dẫn giải', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH __423 27 15 Lạc Long Quân ĐỀ SỐ 1 I. Phần chung Câu 1 2đ . 2x - 4 Cho hàm sô y C x 1 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sô. 2. Tìm trên C hai điểm đôi xứng qua đường thẳng MN với M -3 0 N -1 -1 . Câu 2 2đ . 4 . 1 3x 7 1. Giải phương trình 4cos4x-cos2x- cos4x cos - 2 4 2 2. Giải phương trình 3x 2x 1 Câu 3 1đ . n Tính tích phân I fp sinx 0 1 cos x J Câu 4 1đ . Tính thể tích hình chóp biết SA a SB b SC c ASB 600 BSC 900 CSA 1200. Câu 5 1đ . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A ựlog2 x 1 ựlog2 y 1 ựlog2 z 1 trong đó x y z là các số thực dương thỏa 8 . II. Phần riêng Thí sinh chỉ làm môt trong hai phần . A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN. Câu 6a 1đ . 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho 2 đường thẳng d1 x y 1 0 và d2 2x - y -1 0. Lập phương trình qua M 1 1 cắt d1 d2 tương ứng tại A B sao -- --- cho 2MA MB 0 . 2. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho mặt phẳng P có phương trình x 2y - 2z 1 0 và hai điểm A 1 7 -1 B 4 2 0 . Lập phương trình d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mặt phẳng P . Câu 7a 1đ . Kí hiệu x1 x2 là nghiệm phức của phương trình bậc hai 2x2 - 2x 1 0. Tính giá trị các sô . . L 1 phức và . X1 x22 B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO. Câu 6b 1đ . 1 .Cho đường tròn có phương trình x2 y2 - 2x - 2y - 3 0 C và điểm M 0 2 . Viết phương trình đường thẳng qua M 0 2 cắt đường tròn tại hai điểm A và B sao cho AB có độ dài ngắn nhất. 1 Website Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH __423 27 15 Lạc Long Quân 2. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho 3 điểm A 1 0 0 B 0 2 0 C 0 0 3 . Tìm tọa độ trực tâm của ABC . Câu 7b 1đ . Tìm các giá trị x biết trong khai triển Newton n số hạng thứ 6 bằng 21 và C C3 2C2. n n n HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. 1 1. Hàm số có tập xác định D R. -1 . 2. Sự biến thiên của hàm số. a Giới hạn vô cực giới hạn tại vô cực và các đường tiệm .